Bảng So Sánh Chi tiết Thiết bị FortiGate theo Phân khúc Người dùng
|
Số lượng Người dùng |
Dòng FortiGate |
Các Mẫu (Models) |
Giao diện (Interface) |
Thông lượng Bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection Throughput) |
Nhận xét Khác (Other Comments) |
|
1 - 30 |
FortiGate 40F |
FG-40F, FG-40F-3G4G, FWF-40F-E, FWF-40F-3G4G |
4 x 1GE, 1 x FortiLink Port |
600 Mbps |
Lý tưởng cho VPN SSL, kết nối SD-WAN hiệu suất cao (310Mbps SSL). Mẫu FWF bao gồm Wi-Fi tích hợp mới. |
|
Lên đến 60 |
FortiGate 80F |
FG-80F, FWF-80F, FG-60F, FWF-60F-E, FWF-61F-E |
8 x 1GE, 2 x GE WAN Ports |
700 Mbps |
Lý tưởng cho VPN SSL và được thiết kế cho SD-WAN. |
|
Lên đến 70 |
FortiGate 70F |
FG-70F, FG-71F |
8 x 1GE, 2 x GE WAN Ports |
700 Mbps |
Được thiết kế cho SD-WAN. Thay thế cho dòng 60F. |
|
60 - 100 |
FortiGate 80F (SOC4) |
FG-80F, GH-80F-BYPASS, FG-80F-DSL, FG-80F-POE, FG-81F, FWF-80F-2R-E |
8 x 1GE, 2 x shared RJ45/SFP WAN |
900 Mbps |
Vui lòng xem tài liệu sản phẩm để biết danh sách biến thể đầy đủ. Bao gồm SSD 128GB (Lưu trữ). |
|
100 - 120 |
FortiGate 90G (SP6) |
FG-90G, FG-91G |
8 x GE, RJ45 ports, 2 x 10GE RJ45/SFP+ shared media WAN ports. Desktop format |
2.2 Gbps |
Được thiết kế cho SD-WAN và ZTNA (Zero Trust Network Access). Bao gồm SSD 128GB. |
|
100 - 120 |
FortiGate 100F (SOC4) |
FG-100F, FG-101F, FG-100F-E |
16 x 1GE, 8 x SFP, 2 x 10GE FortiLink (1U) |
800 Mbps - 1 Gbps |
Nguồn điện AC kép. Bao gồm SSD 480GB. |
|
150 - 300 |
FortiGate 120G (SP6) |
FG-120G, FG-121G |
18 x GE, 8 x SFP, 4 x 10GE SFP |
2.8 Gbps |
Nguồn điện AC kép. Bao gồm SSD 480GB. |
|
150 - 250 |
FortiGate 200F (CP9X, CP9) |
FG-200F, FG-201F |
16 x 1GE, 4 x 10Gb SFP, 8 x GE SFP |
3 Gbps |
Nguồn điện AC kép. Bao gồm SSD 480GB. |
|
Lên đến 600 |
FortiGate 400F |
FG-400F, FG-401F |
18 x GE, 8 x GE SFP, 8 x 10GE SFP+ |
8 Gbps |
Nguồn điện AC kép. Bao gồm SSD 960GB SSD. |





































